Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nhỏ, nhỏ bé.
- Vi khuẩn.
- Kính hiển vi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026
Nhỏ, nhỏ bé.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026