Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vì

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cũ, id. Từ chỉ từng ông vua (thường dùng với sắc thái trang trọng).

    • Những vì vua anh minh.
  2. 2. Danh từ

    Gọi chung những đoạn tre gỗ được ghép để chống, đỡ (thường là mái) trong nhà cửa, hầm lò...

    • Vì kèo.
    • Vì cột.
    • Dựng vì gỗ chống mái hầm.
  3. 3. Danh từ văn chương

    Từ chỉ từng ngôi sao.

    • Những vì sao lấp lánh.
  4. 4. Liên từ

    Từ biểu thị ý nghĩa nguyên nhân.

    • Vì vội nên hỏng việc.
    • Vì bão lụt tàu không chạy được.
    • Vì sông nên phải luỵ thuyền, - Ví như đường liền ai phải luỵ ai?. (ca dao)
  5. 5. Liên từ

    Từ biểu thị ý nghĩa mục đích.

    • Vì dân vì nước.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026