Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi.
- Vị ngọt.
- Vị cay.
- Ăn lấy vị, chứ ai lấy bị mà mang. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Từ dùng trong đông y để chỉ dạ dày.
- Thuốc bổ vị.
-
3. Danh từ
Những người được người khác kính trọng, tôn thờ.
- vị thần
-
4. Danh từ
Vật dùng làm thuốc đông y.
- Cay đắng chàng ôi, vị quế chi (Hồ Xuân Hương)
-
5. Động từ
Phụ thuộc vào.
- Thần cũng vị tiền. (tục ngữ)
-
6. Động từ
Nể nang.
- Người trên vị, kẻ dưới nể. (tục ngữ)
-
7. Động từ
Gt Dựa vào.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026