Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 違犯
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm trái quy định.
- Vi phạm luật lệ giao thông.
- Vi phạm quy chế thi cử.
- Vi phạm công ước quốc tế.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026