Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ví

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.

    • Bố mở ví lấy tiền cho con trả tiền học.
  2. 2. Danh từ

    Lối hát ở nông thôn giữa trai và gái đối đáp nhau.

    • Ngày xưa trong dịp tết trung thu, thanh niên thường hát ví rất vui.
  3. 3. Động từ

    So sánh với nhau.

    • Kết quả học tập của con tôi ví sao được với thành tích học tập của con anh.
    • Chữ rằng: Sinh ngã cù lao, bể sâu khôn ví, trời cao khôn bì (Gia huấn ca)
  4. 4. Liên từ

    Nếu như.

    • Ví đem vào tập đoạn trường, thì treo giải nhất chi nhường cho ai (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026