Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hè chạy dọc theo hai bên đường phố, thường được xây lát.
- Đi bộ trên vỉa hè.
- Lát lại đoạn vỉa hè cuối phố.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026