Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

việc làm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Công việc được giao cho làm và được trả công.

    • Đã ra trường, nhưng chưa có việc làm.
  2. 2. Danh từ

    Hành động cụ thể.

    • Lời nói đi đôi với việc làm.
    • Một việc làm vô ý thức.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026