Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 遠境
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh.
- Tấm ảnh chụp viễn cảnh con báo.
-
2. Danh từ
Cảnh tượng trong tương lai xa, theo tưởng tượng.
- Viễn cảnh về một thế giới đại đồng
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026