Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cơ quan nghiên cứu khoa học.
- Viện sử học.
-
2. Danh từ
Nơi, sở.
- Viện
-
3. Danh từ
Tên gọi một số cơ quan đặc biệt.
- Viện kiểm sát nhân dân.
- Viện bảo tàng.
-
4. Danh từ
Bệnh viện (nói tắt).
- Nằm viện.
- Ra viện.
-
5. Danh từ
Binh (nói tắt).
- Xin viện.
- Diệt viện.
-
6. Động từ
Nhờ đến sự giúp sức để giải quyết khó khăn.
- Phải viện đến người ngoài mới xong.
-
7. Động từ
Đưa ra làm cái lẽ dựa vào để làm một việc khó hoặc không thể nói rõ lí do.
- Viện hết lí do này đến lí do khác để từ chối.
- Viện cớ ốm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026