Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

viết

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Vạch những đường nét tạo thành chữ.

    • Tập viết.
    • Viết chính tả.
    • Lớn rồi mà chưa biết viết.
  2. 2. Động từ

    Ghi ra nội dung muốn nói đã được sắp xếp bằng chữ.

    • Viết thư.
    • Viết báo cáo.
    • Viết sách cho thiếu nhi.
  3. 3. Danh từ Nam Bộ

    Bút.

    • Mua cây viết.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026