Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vịt

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Gia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém.

    • Chạy như vịt.
  2. 2. Danh từ

    Đồ đựng có hình dáng giống con vịt hoặc có bộ phận giống như mỏ con vịt.

    • Vịt đựng cá.
    • Vịt dầu.
    • Vịt nước mắm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026