Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vợ chồng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau (nói khái quát)

    • một cặp vợ chồng hạnh phúc
  2. 2. Danh từ

    Từ ghép của vợ và chồng. Để nói về hai người nào đó đã cưới nhau.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026