Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vô cùng

Hán Việt: 無窮

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không có chỗ tận cùng, không có giới hạn.

    • Khoảng không vũ trụ là vô cùng.
  2. 2. Trạng từ

    Đến mức độ cao nhất, không thể diễn tả nổi.

    • Đẹp vô cùng.
    • Khó khăn, phức tạp vô cùng.
    • Vô cùng phẫn nộ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026