Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 無定
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nói một phương trình hoặc một bài toán có vô số lời giải.
- Trong phương trình vô định có x là ẩn số, bất cứ giá trị nào của x cũng là nghiệm số của phương trình.
-
2. Tính từ Xem từ nguyên 1
Không biết rõ là ai.
- Mây vô định bay quanh ngoài mái (Tự tình khúc)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026