Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vô duyên

Hán Việt: 無緣

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng.

    • Vô duyên chưa nói đã cười.
    • Nói năng vô duyên.
  2. 2. Tính từ

    Không có duyên số tốt, bị số phận dành cho toàn những chuyện không may.

  3. 3. Tính từ Từ cũ

    Không có duyên trời định để có thể có được mối quan hệ tình cảm gắn bó với nhau.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026