Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vỏ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả.

    • Vỏ cây.
    • Vỏ quả chuối.
    • Tước vỏ.
    • Quả cam đã bóc vỏ.
    • Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tục ngữ).
  2. 2. Danh từ

    Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật.

    • Vỏ chăn.
    • Vỏ đạn.
    • Tra kiếm vào vỏ.
    • Nấp dưới cái vỏ (b.; nấp sau cái chiêu bài).
  3. 3. Danh từ

    Vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu.

    • Vỏ chay.
    • Vỏ quạch.
  4. 4. Danh từ

    Phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ.

    • Vỏ ốc.
    • Vỏ hến.
  5. 5. Danh từ

    Lốp xe.

    • Thay vỏ xe.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026