Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.
- Trận đấu võ đài.
- Bẵng đi một thời gian võ Quyền Anh đông người học trở lại.
-
2. Danh từ
Một môn Học về hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.
- Cô ta có học võ Nhu Đạo(Judo).
-
3. Danh từ
Quân sự; trái với văn.
- Văn võ toàn tài.
- Đông quan mở hội vui thay, Thi văn thi võ lại bày cờ tiên.
-
4. Danh từ
Một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu có dùng "vũ" khí.
-
5. Danh từ
Một môn Học về hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu có dùng "vũ" khí.
-
6. Danh từ
Họ "Võ".
-
7. Danh từ
Tên "Võ".
-
8. Danh từ
Chữ ở phần giữa tên và họ "Võ".
-
9. Tính từ
Gầy ốm.
- Mặt võ, mình gầy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026