Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 無產
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thuộc giai cấp công nhân, có tính chất của giai cấp công nhân. Cách mạng.
- Tinh thần quốc tế vô sản.
-
2. Tính từ
Hoàn toàn không có tài sản gì cả.
- Anh ta nghèo lắm, là một người vô sản hoàn toàn.
-
3. Danh từ
Người lao động không có tư liệu sản xuất, phải làm thuê.
- Cố nông là những người vô sản ở nông thôn.
-
4. Danh từ
Người thuộc giai cấp công nhân dưới chế độ tư bản (nói khái quát).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026