Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 無數
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nhiều lắm.
- Ngựa xe vô số hằng hà, văn năm mươi vị, vũ và mươi viên (Hoàng Trừu)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026