Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

võ thuật

Hán Việt: 武術

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Hoạt động theo một hình thức để chiến đấu một cách biến hóa.

    • Võ thuật cao cường.
    • Cô này võ thuật không thua ai.
    • Vị võ sư này võ thuật thuộc hàng nhất nhì trong thiên hạ.
    • Cố Võ sư Trần Tiến đã dạy võ thuật cho Đặt Công, Công An,...
  2. 2. Danh từ

    Một hoạt động thể thao và chiến đấu đối kháng giữa các cá nhân, có thể kèm theo hoặc không các khí cụ võ thuật.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026