Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vô tình

Hán Việt: 無情

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không có tình nghĩa. Một người vô tình là một người không có tình nghĩa, cảm xúc, động lòng hoặc nói cách khắc không có lòng trắc ẩn.

    • Ăn ở vô tình.
    • Vô tình bặt nghĩa
  2. 2. Tính từ

    Một việc làm không chủ đích, không nhận thức được kết quả hành vi của mình hoặc nghĩ sẽ không có hậu quả.

    • Vô tình làm phải điều sai trái.
  3. 3. Tính từ

    Vô tri, lý trí hoặc nói cách khác không có đầu óc.

    • Đao kiếm vô tình.
  4. 4. Tính từ

    Không chủ ý.

    • Vô tình nói lỡ lời.
    • Vô tình làm hỏng việc người khác.
    • Vô tình xô phải đứa bé.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026