Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 無私
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không hoặc ít lo nghĩ.
- Sống hồn nhiên và vô tư.
-
2. Tính từ
Không nghĩ đến lợi ích riêng tư.
- Sự giúp đỡ hào hiệp, vô tư.
- Chí công vô tư.
-
3. Tính từ
Không thiên vị ai cả.
- Một trọng tài vô tư.
- Nhận xét một cách vô tư, khách quan.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026