Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vòi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận ở một số sâu bọ, dùng hút thức ăn.

    • Vòi muỗi.
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận của một số đồ vật, có hình giống cái vòi.

    • Vòi bơm.
    • Ấm sứt vòi.
  3. 3. Danh từ

    Bộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật.

  4. 4. Danh từ

    Bộ phận của nhuỵ hoa, có hình ống.

  5. 5. Động từ

    Ép đòi bằng được người khác phải cho cái gì đó.

    • Suốt ngày vòi ăn.
    • Chắc hắn muốn vòi cái gì ở ông.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026