Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vòm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa.

    • Vòm nhà.
    • Vòm trời.
    • Vòm cây.
    • Vòm miệng.
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng.

    • Vòm nhà thờ.
    • Vòm cuốn.

Đồng nghĩa

mu

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026