Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vốn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.

    • Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
    • Chị ta đi buôn mà mất cả vốn lẫn lãi.
  2. 2. Danh từ

    Cái do trí tuệ tích lũy.

    • Vốn văn chương dân gian.
    • Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026