Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vật có hình cong khép kín.
- Trẻ em đánh vòng.
- Vòng vàng đeo cổ.
-
2. Danh từ
Chu vi của một vật được coi như có hình tròn.
- Đo vòng ngực.
- Đo vòng bụng.
-
3. Danh từ
Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy.
- Đi một vòng quanh.
-
4. Danh từ
Một thời hạn nhất định.
- Trong vòng một giờ đồng hồ.
-
5. Danh từ
Một đường dài nhất định.
- Trong vòng hai cây số.
-
6. Danh từ
Phạm vi hoạt động.
- Vòng danh lợi.
-
7. Danh từ
Vật đeo quanh cổ.
- Vòng cổ chó.
- Vòng cổ ngựa.
-
8. Động từ
Giơ hai cánh tay ra ôm lấy.
- Vòng tay ôm bạn.
-
9. Động từ
Đi về phía khác ở quanh đó.
-
10. Động từ
Trgt Theo đường cong chung quanh.
-
11. Tính từ
Quanh co.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026