Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vọng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhìn, hướng về nơi mà tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ.

    • Vọng về thủ đô.
    • Vọng cố hương.
    • Vọng nhìn.
  2. 2. Động từ

    Nộp tiền hay lễ vật theo lệ cho làng để được ngôi thứ thời phong kiến.

    • Vọng quan viên.
  3. 3. Động từ

    Từ xa đưa lại.

    • Tiếng hát từ xa vọng lại.
    • Đứng ngoài cổng nói vọng vào.
  4. 4. Danh từ

    Chỗ bố trí để quan sát và canh gác.

    • Vọng quan sát phòng không.
    • Vọng gác.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026