Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

võng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Khiêng người đi bằng võng.

    • Võng người ốm đi viện.
  2. 2. Động từ

    Đt. Trũng xuống, chùng xuống như hình cái võng.

    • Rầm nhà võng xuống.
  3. 3. Danh từ

    Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi.

    • Mắc võng.
    • Nằm võng ru con.
    • Võng đưa kẽo kẹt trưa hè.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026