Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vồ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lao mình tới rất nhanh để tóm lấy, bắt lấy một cách bất ngờ.

    • Mèo vồ chuột.
    • Hổ vồ mồi.
  2. 2. Động từ Khẩu ngữ

    Lao người tới ôm chặt lấy.

    • Đứa trẻ vồ lấy mẹ.
  3. 3. Động từ Thông tục

    Nắm ngay, giành ngay lấy một cách vội vã.

    • Đi học về là vồ ngay quyển truyện.
    • Vồ lấy cơ hội.
  4. 4. Danh từ

    Dụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập.

    • Vồ đập đất.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026