Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vội

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Cố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ.

    • Quan có cần, nhưng dân chưa vội. (ca dao)
    • Đi đâu mà vội mà vàng, mà vấp phải đá, mà quàng phải dây. (ca dao)
    • Ăn vội bát cơm để ra ga kịp tàu.
    • Khi ba mươi tuổi, em đừng vội lo. (ca dao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026