Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vọt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bật ra theo một dòng mạnh.

    • Vọt máu ra.
    • Nước mạch vọt lên.
  2. 2. Động từ

    Chuyển động nhanh chóng.

    • Chạy vọt lên.
    • Nhảy vọt ra ngoài.
  3. 3. Trạng từ

    Tăng lên nhanh, đột ngột.

    • Giá cả tăng vọt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026