Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vờ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đgt, trgt Làm ra vẻ như là thật.

    • Vờ ngủ để nghe chuyện của hai người.
    • Chị ta chỉ khóc vờ mà thôi.
    • Hỏi vờ một câu.
    • Vờ như không biết gì.
  2. 2. Danh từ

    Loài sâu sinh ở mặt nước, vừa thành hình đã chết.

    • Thân anh đã xác như vờ (Tản Đà)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026