Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vỡ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Rời ra thành nhiều mảnh.

    • Vỡ bát.
    • Gạch vỡ.
    • Gương vỡ lại lành.
    • Đánh nhau vỡ đầu.
    • Vỡ đê.
    • Tức nước vỡ bờ. (tục ngữ)
  2. 2. Động từ

    Tan rã.

    • Vỡ cơ sở bí mật.
  3. 3. Động từ

    Bị lộ ra.

    • Vỡ chuyện thì phiền.
  4. 4. Động từ

    Bắt đầu khai phá.

    • Vỡ hoang.
  5. 5. Động từ

    Bắt đầu hiểu ra.

    • Tập làm rồi vỡ dần ra thôi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026