Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vớ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Níu lấy, tóm được.

    • Vớ lấy hòn gạch cầm ném ngay.
    • Vớ phải cọc chèo.
    • Vớ được tờ báo đọc cho đỡ buồn.
    • Vớ được ông khách sộp.
  2. 2. Danh từ

    Đphg Bít tất.

    • Mang giầy mang vớ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026