Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Giới từ
Giới từ biểu thị quan hệ liên kết.
- Tôi đi với anh.
- Đối xử tốt với bạn.
- Họ đã đính hôn với nhau.
-
2. Giới từ
Bằng cách gì, phương tiện gì.
- Với số tiền đó, anh có thể mua được căn nhà ấy
- Với thời gian năm năm, tôi đã viết xong từ điển này.
-
3. Động từ
Giơ cao tay định nắm lấy.
- Cao quá chẳng với tới.
-
4. Trạng từ
Từ độ xa.
- Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi với lại.
-
5. Danh từ
Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên.
-
6. Trợ từ
Như cùng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026