Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vớt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lấy, đem từ dưới nước lên.

    • Vớt bèo.
    • Vớt người chết chìm.
  2. 2. Động từ

    Cho đỗ, đạt mặc dù có thiếu điểm một chút, tuỳ theo yêu cầu của từng kì thi.

    • Đỗ vớt.
    • Vớt mấy thí sinh.
  3. 3. Động từ

    Cố thêm điều gì đó.

    • Nói vớt.
    • Làm vớt.
  4. 4. Danh từ

    Vật có hình hơi cong và lõm ở giữa để chịu lực ở gót chân khi xỏ chân vào giày.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026