Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 武器
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phương tiện dùng để sát thương và phá hoại.
- Trang bị bằng vũ khí hiện đại.
-
2. Danh từ
Phương tiện để tiến hành đấu tranh.
- Vũ khí tư tưởng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026