Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất.
- Vụ gặt.
-
2. Danh từ
Sự việc.
- Vụ tham nhũng.
- Vụ kiện.
-
3. Danh từ
Cơ quan chuyên môn ngành dọc trong một bộ.
- Vụ kế hoạch.
- Vụ phó.
- Vụ trưởng.
-
4. Danh từ
Con quay.
- Con vụ.
- Bông vụ.
- Đánh vụ.
-
5. Danh từ
Như vú.
-
6. Động từ
Ham chuộng, mưu cầu.
- Vụ danh lợi.
- Vụ thành tích.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026