Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sự dùng uy lực về quân sự.
- Văn dốt vũ rát. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Nghệ thuật múa.
- Vũ quốc tế.
- Chương trình ca, vũ, nhạc.
-
3. Danh từ
Một trong năm cung của nhạc Trung-hoa.
- Trung-hoa là: cung, thương, dốc, chuỷ, vũ.
-
4. Danh từ
Lông chim.
- Xiêm nghê nọ tả tơi trước gió, áo vũ kia lấp ló trong trăng (Cung oán ngâm khúc)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026