Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vú

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa.

    • Con ấp vú mẹ. (tục ngữ)
    • Đàn bà không vú lấy gì nuôi con. (ca dao)
  2. 2. Danh từ

    Đồ bằng cao-su có hình đầu vú người, lắp vào miệng bầu sữa cho trẻ bú.

    • Cháu bú xong, nên thả cái vú vào cốc nước sạch.
  3. 3. Danh từ

    Người đàn bà nuôi con người khác bằng sữa của mình.

    • Đứa con của bà ta mất sớm, nên bà mới đi ở vú.
  4. 4. Danh từ

    Bộ phận có hình vú ở tâm một nhạc cụ bằng đồng.

    • Vú chiêng.
    • Vú chũm choẹ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026