Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người cai trị một nước (theo chế độ quân chủ, hoặc quân chủ lập hiến).
- Lên ngôi vua.
- Con vua thì lại làm vua,
- Vua biết mặt chúa biết tên.
-
2. Danh từ
Người độc quyền trong ngành kinh doanh nào đó.
- Vua xe hơi.
-
3. Danh từ
Người đạt thành tích hơn tất cả trong thi đấu.
- Vua cờ vua làm bàn.
-
4. Danh từ
Người đứng đầu chế độ quân chủ và là nam giới (khi phân biệt với người đứng đầu chế độ quân chủ nhưng là nữ giới, ví dụ "nữ vương Anh" được sử dụng thay cho "vua Anh" vì là nữ giới).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026