Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vừa

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít.

    • Xí nghiệp loại vừa, không lớn lắm.
    • Bài thơ hay vừa thôi.
    • Nó chẳng phải tay vừa
    • Nói vừa thôi, không cần nói nhiều.
    • Nghịch vừa vừa chứ!
  2. 2. Tính từ

    Khớp, đúng, hợp với, về mặt kích thước, khả năng, thời gian, v.v...

    • Đôi giày đi rất vừa, không rộng cũng không chật.
    • Việc làm vừa sức.
    • Vừa với túi tiền.
    • Ăn cơm xong, đi là vừa.
    • Vừa đúng một năm.
  3. 3. Tính từ

    Ở mức đủ để thoả mãn được yêu cầu.

    • Vừa rồi, không cần nữa.
    • Nó tham lắm, mấy cũng không vừa!
  4. 4. Trạng từ

    Từ biểu thị sự việc xảy ra liền ngay trước thời điểm nói hoặc trước một thời điểm nào đó trong quá khứ được xem là mốc, hay là chỉ trước một thời gian ngắn, coi như không đáng kể.

    • Nó vừa đi thì anh đến.
    • Tin vừa nhận được sáng nay.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026