Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Úp nghiêng miệng vật đựng và ấn sâu xuống để múc, xúc.
- vục tay xuống bùn
- vục nón xuống ao múc nước
-
2. Tính từ
Chúi hẳn đầu xuống cho nhúng ngập vào.
- vục đầu vào chậu nước
-
3. Tính từ thông tục
Bật mạnh dậy đến mức như chúi người xuống.
- ngã nhưng vục dậy được ngay
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026