Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vùi dập

Nghĩa

  1. 1. Động từ nghĩa bóng

    Đè nén, chèn ép một cách thô bạo khiến cho không phát triển được.

    • thân phận bị vùi dập
    • vùi dập tương lai
    • Đừng vùi dập ước mơ của trẻ.
  2. 2. Động từ nghĩa bóng

    Chèn ép một cách thô bạo ai đó bằng quyền lực hoặc ảnh hưởng của mình.

  3. 3. Động từ

    Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem vùi, dập.

    • Khu vườn đền ở ngoài thành cũ biến thành ruộng lúa nương ngô, lại thêm gió mưa vùi dập, ít người nghĩ đến lễ giáo phong tục mà lo việc tu sửa phục hồi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026