Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vùi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín.

    • Vùi củ sắn vào bếp.
    • Lấm như vùi.
    • Vùi sâu trong lòng nỗi đau thương.
  2. 2. Động từ

    Ở trạng thái mê mệt kéo dài.

    • Ngủ vùi.
    • Mệt quá cứ nằm vùi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026