Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vui vẻ

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.

    • Cười vui vẻ.
    • Buổi họp mặt vui vẻ.
    • Con người vui vẻ, hoạt bát.
    • Tớ mong cậu biết rằng, sự vui vẻ của cậu quan trọng hơn tất cả.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026