Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vụn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ở trạng thái là những đơn vị nhỏ bé, những cái nhỏ nhặt không có giá trị đáng kể.

    • Mớ cá vụn.
    • Món tiền vụn.
    • Tán chuyện vụn (kng. ).
  2. 2. Tính từ

    Ở trạng thái là những mảnh, mẩu nhỏ, hình dạng, kích thước khác nhau, do bị cắt xé hoặc gãy vỡ ra.

    • Đống gạch vụn.
    • Mảnh vải vụn.
    • Xé vụn tờ giấy.
    • Nát vụn ra như bột.
  3. 3. Danh từ

    Những mảnh, mẩu (nói khái quát).

    • Vụn bánh.
    • Vụn thuỷ tinh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026