Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh.
- Vung gươm chém giặc.
- Vung gậy trúc đánh bọn hung ác.
-
2. Động từ
Cầm thứ gì ở tay, đưa lên cao rồi ném xuống.
- Vung thóc cho đàn gà.
-
3. Động từ
Tiêu dùng phung phí.
- Vung tiền vào những cuộc đỏ đen.
-
4. Danh từ
Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng.
- Nồi nào vung ấy. (tục ngữ)
- Coi trời bằng vung. (tục ngữ)
- Chồng thấp mà lấy vợ cao, nồi tròn vung méo úp sao cho vừa. (ca dao)
-
5. Trạng từ
Bừa bãi.
- Nói vung.
- Chơi vung.
- Đi vung.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026