Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh.
- Vùng đồng bằng.
- Vùng mỏ.
- Vùng chuyên canh lúa.
- Vùng đất hiếu học.
-
2. Danh từ
Cánh đồng lớn gồm nhiều thửa ruộng cùng một độ cao.
- Bờ vùng.
- Ruộng liền vùng liền thửa.
-
3. Danh từ
Phần nhất định của cơ thể phân biệt với các phần xung quanh.
- Đau ở vùng thắt lưng.
-
4. Động từ
Dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó cho thoát khỏi tình trạng bị níu giữ, buộc trói.
- Bị ôm chặt, nó vẫn vùng ra và chạy thoát.
- Vùng đứt dây trói.
-
5. Động từ
Chuyển mạnh và đột ngột từ một trạng thái tĩnh sang một trạng thái rất động.
- Vùng tỉnh dậy.
- Thấy bóng cảnh sát, nó vùng bỏ chạy.
- Vùng lên lật đổ ách áp bức.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026