Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vươn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dãn thẳng gân cốt ra.

    • Vươn vai.
    • Vươn cổ lên mà cãi.
  2. 2. Động từ

    Phát triển theo hướng nào đó dường như dài mãi ra.

    • Ống khói vươn cao.
    • Ngọn muống vươn mãi ra giữa ao.
  3. 3. Động từ

    Cố đạt tới cái tốt đẹp hơn.

    • Vươn lên hàng đầu.
    • Vươn tới đỉnh cao.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026